trận đồ

Học thuật
Thân thiện
trận đồ

Trận đồ được vẽ chi tiết trên một tấm da căng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản vẽ, sơ đồ mô tả bố trí của một trận đánh: "trận đồ" một bản vẽ hoặc sơ đồ thể hiện hình thế, cách bố trí lực lượng, vị trí chiến đấu trong một trận chiến.
    • (Nghĩa bóng) Tình thế phức tạp, rối rắm, khó tìm lối thoát: "trận đồ" còn được dùng để von một tình huống, hoàn cảnh rối ren, phức tạp như một cung, khiến người ta khó tìm ra phương hướng hoặc giải pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Tướng quân đang nghiên cứu kỹ trận đồ trước khi ra lệnh tấn công.
    • Trận đồ được vẽ rất chi tiết, thể hiện vị trí của quân ta quân địch.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Mối quan hệ gia đình ấy thực sự một trận đồ khó giải.
    • Anh ta cảm thấy mình đang lạc vào một trận đồ của những thủ tục hành chính rườm rà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trận đồ bát quái": Cụm từ cố định, dùng để chỉ một cung, một tình thế cực kỳ rối rắm khó hiểu, lấy ý từ trận đồ Bát Quái trong truyền thuyết.
    • Vụ án này phức tạp như một trận đồ bát quái, khiến các điều tra viên đau đầu.
  • "bày trận đồ": (nghĩa đen) Bố trí, sắp xếp thế trận; (nghĩa bóng) tạo ra một tình huống phức tạp, đầy thách thức.
    • Đối thủ đã bày ra một trận đồ kinh doanh hết sức khó lường.
Biến thể từ gần giống
  • Bản đồ quân sự: Bản đồ chuyên dụng cho hoạt động quân sự, có thể bao gồm cả thông tin về trận địa.
  • Sơ đồ chiến thuật: Bản vẽ thể hiện kế hoạch, phương án tác chiến cụ thể.
  • cung: Chỉ nơi hoặc tình huống rối rắm, dễ lạc lối (nghĩa gần với nghĩa bóng của "trận đồ").
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Bố cục trận đánh, thế trận, sơ đồ trận chiến.
  • Nghĩa bóng: Mê hồn trận, tình thế nan giải, thế , bế tắc.
Thành ngữ liên quan
  • "Lọt vào trận đồ": Rơi vào một tình thế phức tạp, rối ren đã được sắp đặt sẵn.
    • Công ty non trẻ đã lọt vào trận đồ cạnh tranh khốc liệt của các tập đoàn lớn.
  • "Giải được trận đồ": Tìm ra cách giải quyết, hóa giải một tình huống rất phức tạp.
    • Chỉ anh ấy mới đủ khả năng giải được trận đồ hợp đồng pháp lý này.
trận đồ

Trận đồ được vẽ chi tiết trên một tấm da căng.

  1. Bản vẽ hình thể của mặt trận.

Từ chứa "trận đồ"

Proverbs and Idioms